Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Thúy Nga
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra TV

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:12' 07-02-2010
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:12' 07-02-2010
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD&ĐT Bắc Ninh
Kiểm tra cuối học kì I - Năm học 2009 - 2010
Họ và tên học sinh ................................................................................Lớp 1A
Thời gian: 40 phút (cho bài tập đọc hiểu và kểm tra viết)
Phần I: Đọc
Bài 1: Đọc thành tiếng
Bài 2. Kiểm tra đọc hiểu: Chọn tiếng trong các tiếng: bi, chú, bài, sàn, cái, nam
để điền vào chỗ chấm thành từ có nghĩa
Nhà................. ; thuộc.......................; bút..................
Việt.................; ...................chuông; .......................mèo
Phần II: Viết
Bài 3. Viết chữ viết thường (cỡ chữ vừa ) : ay, uông, ôm, iêc, cà chua, lưõi liềm
( mỗi vần, mỗi từ viết một dòng).
Kiểm tra cuối học kì I - Năm học 2009 - 2010
Họ và tên học sinh ................................................................................Lớp 1A
Thời gian: 40 phút (cho bài tập đọc hiểu và kểm tra viết)
Phần I: Đọc
Bài 1: Đọc thành tiếng
Bài 2. Kiểm tra đọc hiểu: Chọn tiếng trong các tiếng: bi, chú, bài, sàn, cái, nam
để điền vào chỗ chấm thành từ có nghĩa
Nhà................. ; thuộc.......................; bút..................
Việt.................; ...................chuông; .......................mèo
Phần II: Viết
Bài 3. Viết chữ viết thường (cỡ chữ vừa ) : ay, uông, ôm, iêc, cà chua, lưõi liềm
( mỗi vần, mỗi từ viết một dòng).
 






Các ý kiến mới nhất